Bảng giá ô tô Hyundai tháng 10/2019 mới nhất!

0
10


Viết bởi: Lê Trần Trung Hiếu |
Cập nhật:

Dưới đây là bảng giá xe ô tô Hyundai 2019 mới nhất tại đại lý:

BẢNG GIÁ XE HYUNDAI THÁNG 10/2019

Phiên bản xe

Giá xe

(triệu đồng)

Hyundai i10 1.2MT base (hatchback)

335

Hyundai I10 1.2 MT – hatchback

375

Hyundai I10 1.2 AT – hatchback

408

Hyundai I10 1.2 MT base – sedan

355

Hyundai I101.2 MT – sedan

395

Hyundai I10 1.2 AT – sedan

420

Hyundai Accent 1.4 MT base

435

Hyundai Accent 1.4 MT

480

Hyundai Accent 1.4 AT

509

Hyundai Accent 1.4 AT đặc biệt

550

Hyundai Elantra 1.6 MT

523

Hyundai Elantra 1.6 AT

592

Hyundai Elantra Sport 1.6AT

690

Hyundai Elantra 2.0AT

630

Hyundai Kona 2.0 AT

620

Hyundai Kona 2.0AT đặc biệt

680

Hyundai Kona 1.6 AT Turbo

730

Hyundai Sonata 2.0 AT

1024

Hyundai Genesis G90 3.8

3400

Hyundai Genesis G90 5.0

4068

Hyundai Tucson 2.0L xăng

778

Hyundai Tucson 2.0L xăng, đặc biệt

847

Hyundai Tucson 2.0L máy dầu

909

Hyundai Tucson 1.6L T-GDi xăng

901

Hyundai Santafe 2.4 xăng

995

Hyundai Santafe 2.2 dầu

1055

Hyundai Santafe 2.4 xăng đặc biệt

1135

Hyundai Santafe 2.2 dầu đặc biệt

1195

Hyundai Santafe 2.4 xăng Premium

1185

Hyundai Santafe 2.2 dầu Premium

1245

Hyundai Starex 2.5 MT 3 chỗ máy dầu

797

* Lưu ý: Do hiện nay giá xe còn nhiều biến động nên bạn cần liên lạc hoặc đến đại lý Hyundai gần nhất để nắm được giá xe chính xác nhất. Ngoài ra, các đại lý bán xe Hyundai cũng thường có các chương trình khuyến mại, ưu đãi riêng.

GIÁ XE HYUNDAI GRAND i10

Giá xe Hyundai Grand i10 1.2 MT base (bản thiếu): 330 triệu VNĐ

Giá ô tô Hyundai Grand i10 1.2 MT (bản đủ): 370 triệu VNĐ

Giá Hyundai Grand i10 1.2 AT (số tự động): 405 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Grand i10 sedan 1.2 MT base (bản thiếu): 350 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Grand i10 sedan 1.2 MT (bản đủ): 390 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Grand i10 sedan 1.2 AT : 415 triệu VNĐ

– Ngoại thất:

Phiên bản sedan của i10 sở hữu các thông số kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 3,995 x 1,660 x 1,505 mm, khoảng cách trục cơ sở đạt 2,454 mm và khoảng sáng gầm xe ở mức 152mm. Nếu Grand i10 hatchback có thể xem là bản facelift nhẹ với những nâng cấp nhỏ thì Grand i10 sedan lại sở hữu một thiết kế hiện đại và cá tính hơn hẳn do nguồn gốc của nó chính là mẫu xe cỡ nhỏ Hyundai Xcent tại thị trường Ấn Độ.

bang gia xe o to hyundai 2019, gia xe hyundai grand i10

– Nội thất:

Tương ứng với giá bán hấp dẫn và dễ tiếp cận, gia đình Grand i10 sở hữu khoang cabin tương đối đơn giản nhưng vẫn đảm bảo tính hữu dụng nhờ thiết kế trẻ trung với hai tông màu đối lập, cùng đó là lối bày trí hợp lý để tận dụng tốt khoảng không bên trong cho các nhu cầu của 5 hành khách. Nhờ khoảng cách trục cơ sở vào loại tốt nhất phân khúc nên không quá ngạc nhiên khi Grand i10 dù là phiên bản hatchback hay sedan đều có cho mình không gian ghế ngồi tương đối thoải mái và không quá chật chội. Các phiên bản số tự động cao cấp được trang bị ghế bọc da pha nỉ trong khi các phiên bản số sàn còn lại chỉ có ghế ngồi thuần nỉ.

bang gia xe o to hyundai 2019, gia xe hyundai grand i10

– Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật

Hyundai Grand i10 1.0MT

Hyundai  Grand i10 1.0AT

Hyundai  Grand i10 1.2MT

Hyundai  Grand i10 1.2AT

Kích thước DxRxC

3765 x 1660 x 1505 mm

Chiều dài cơ sở

2425 mm

Khoảng sáng gầm

152 mm

Động cơ

Xăng, Kappa 1.0

Xăng, Kappa 1.2

Dung tích

998cc

1248cc

Công suất cực đại

66Ps / 5000rpm

87Ps / 6000 rpm

Mô-men xoắn cực đại

94Nm / 3500 rpm

120Nm / 4000rpm

Hộp số

5MT

4AT

5MT

4AT

Dẫn động

Cầu trước

Mức tiêu hao nhiên liệu

5.8L

6.3L

6.3L

6.3L

Lốp xe

165/ 65 R14

Bình xăng

43L

>>Thông số kỹ thuật & giá lăn bánh Hyundai Grand i10

GIÁ XE HYUNDAI ACCENT

Giá xe Hyundai Accent 1.4MT tiêu chuẩn: 426 triệu VND

Giá ô tô Hyundai Accent 1.4L MT: 472 triệu VND

Giá Hyundai Accent 1.4L AT: 501 triệu VND

Giá xe Hyundai Accent 1.4L AT đặc biệt: 542 triệu VND

– Ngoại thất:

Hyundai Accent sở hữu ngoại hình khá cân đối và đẹp mắt với ngôn ngữ thiết kế điêu khắc dòng chảy 2.0 đặc trưng. Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt lục giác mạ crom, các thanh ngang được sắp xếp như thác nước đổ đầy ấn tượng. Cụm đèn pha và đèn hậu hiện đại với bóng projector cảm biến tự động và hỗ trợ chiếu góc, đèn LED chạy ban ngày, đèn sương mù projector, gương chiếu hậu chỉnh/ gập điện và tích hợp báo rẽ. Đuôi xe được thiết kế mới với cụm đèn hậu công nghệ LED 3D và mâm đúc hợp kim kích thước 16 inch.

bang gia xe o to hyundai 2019, gia xe hyundai accent

– Nội thất:

Hyundai Accent có thiết kế vô lăng 3 chấu, tích hợp các nút bấm điều khiển, cụm điều khiển trung tâm với màn hình giải trí cảm ứng 7 inch hỗ trợ đa kết nối cùng âm thanh 6 loa. Ghế lái chỉnh cơ, hàng ghế thứ hai gập 60:40 và toàn bộ nội thất đều được bọc da.

bang gia xe o to hyundai 2019, gia xe hyundai accent

– Thông số kỹ thuật:

Hyundai Accent 1.4 MT base

Hyundai Accent 1.4 MT

Hyundai Accent 1.4 AT

Hyundai Accent 1.4 AT Đặc Biệt

Dáng xe
Sedan

Dáng xe
Sedan

Dáng xe
Sedan

Dáng xe
Sedan

Số chỗ ngồi
5

Số chỗ ngồi
5

Số chỗ ngồi
5

Số chỗ ngồi
5

Số cửa sổ
4.00

Số cửa sổ
4.00

Số cửa sổ
4.00

Số cửa sổ
4.00

Dung tích động cơ
1.40L

Dung tích động cơ
1.40L

Dung tích động cơ
1.40L

Dung tích động cơ
1.40L

>>Thông số kỹ thuật & giá lăn bánh Hyundai Accent

GIÁ XE HYUNDAI ELANTRA

Giá xe Hyundai Elantra 1.6 MT 2019: 580 triệu VNĐ

Giá ô tô Hyundai Elantra 1.6 AT: 655 triệu VNĐ

Giá Hyundai Elantra 2.0 AT: 699 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Elantra Sport 1.6T-GDI: 769 triệu VNĐ

– Ngoại thất:

Hyundai Elantra 2019 sở hữu các thông số Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4,570 x 1,800 x 1450 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2,700 (mm) cùng khoảng sáng gầm xe 150 (mm). Các thông số ở mức tốt và rất thích hợp để phục vụ cho nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau của khách hàng, từ đi lại hằng ngày ở đô thị đến đi đường trường với khả năng xoay trở linh hoạt.

bang gia xe o to hyundai 2019, gia xe hyundai elantra

– Nội thất:

Nhờ vào khoảng cách hai trục lên đến 2,7 mét mà không gian cabin Elantra thật sự rộng rãi và thoải mái vào loại bậc nhất phân khúc. Cùng với đó, khoang lái tuân thủ theo triết lý thiết kế Human Machine Interface của Hyundai mang đến sự thân thiện với người dùng bằng cách phối màu trang nhã, chất liệu nội thất cao cấp, các tính năng tiên tiến dễ sử dụng được nhờ sự bày trí tỉ mỉ và khoa học.

bang gia xe o to hyundai 2019, gia xe hyundai elantra

– Thông số kỹ thuật:

Hyundai Elantra 1.6 MT

Hyundai Elantra 1.6 AT

Hyundai Elantra 2.0 AT

Hyundai Elantra Sport

Dáng xe
Sedan

Dáng xe
Sedan

Dáng xe
Sedan

Dáng xe
Sedan

Số chỗ ngồi
5

Số chỗ ngồi
5

Số chỗ ngồi
5

Số chỗ ngồi
5

Số cửa sổ
4.00

Số cửa sổ
4.00

Số cửa sổ
4.00

Số cửa sổ
4.00

Kiểu động cơ

Kiểu động cơ

Kiểu động cơ

Kiểu động cơ

Dung tích động cơ
1.60L

Dung tích động cơ
1.60L

Dung tích động cơ
2.00L

Dung tích động cơ 1.60L

GIÁ XE HYUNDAI KONA

Giá xe Hyundai Kona 2.0 AT: 615 triệu VNĐ

Giá ô tô Hyundai Kona 2.0 AT đặc biệt: 675 triệu VNĐ

Giá Hyundai Kona 1.6AT Turbo: 715 triệu VNĐ

– Ngoại thất:

Hyundai Kona có số đo tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.165 x 1.800 x 1.565 (mm), trục cơ sở 2.600mm và khoảng sáng gầm xe 170 mm. Nhìn chung, đây đều là những thông số “vừa vặn” cho một mẫu Crossover đô thị: nhỏ gọn dễ luồn lách nhưng khoang cabin vẫn đủ rộng rãi.

bang gia xe o to hyundai 2019, gia xe hyundai kona

– Nội thất:

Khoang cabin của Hyundai Kona 2019 cũng mang đến một hơi thở mới cho người tiêu dùng Việt. Tạo hình tối giản, linh hoạt khi sử dụng là những gì bạn sẽ cảm nhận được khi bước vào. Ghế ngồi trên Kona 2.0 tiêu chuẩn bọc nỉ, chỉnh cơ trong khi hai biến thể cao cấp hơn sử dụng ghế da và ghế lái chỉnh điện 10 hướng. Cả hai hàng ghế đều có không gian ngồi rộng rãi, ngay cả với những người có chiều cao 1m75.

bang gia xe o to hyundai 2019, gia xe hyundai kona

– Thông số kỹ thuật:

Hyundai Kona 2.0 AT Tiêu chuẩn

Hyundai Kona 2.0 AT Đặc biệt

Hyundai Kona 1.6 Turbo

Dáng xe
SUV 5 chỗ

Dáng xe
SUV 5 chỗ

Dáng xe
SUV 5 chỗ

Số chỗ ngồi
5

Số chỗ ngồi
5

Số chỗ ngồi
5

Số cửa sổ
4.00

Số cửa sổ
4.00

Số cửa sổ
4.00

Dung tích động cơ
2.00L

Dung tích động cơ
2.00L

Dung tích động cơ
1.60L

Công suất cực đại
149.00 mã lực , tại 6200.00 vòng/phút

Công suất cực đại
149.00 mã lực , tại 6200.00 vòng/phút

Công suất cực đại
177.00 mã lực , tại 5500.00 vòng/phút

Momen xoắn cực đại
180.00 Nm , tại 4500 vòng/phút

Momen xoắn cực đại
180.00 Nm , tại 4500 vòng/phút

Momen xoắn cực đại
265.00 Nm , tại 1500-4500 vòng/phút

Hộp số
6.00 cấp

Hộp số
6.00 cấp

Hộp số
7.00 cấp

>>Chi tiết thông số & giá lăn bánh xe Hyundai Kona

GIÁ XE HYUNDAI SANTAFE

Giá xe Hyundai Santafe 2.2l máy dầu, bản thường: 1,055 tỷ VNĐ

Giá ô tô Hyundai Santafe 2.2l máy dầu, bản đặc biệt: 1,195 tỷ VNĐ

Giá Hyundai Santafe 2.2l máy dầu, Premium: 1,245 tỷ VNĐ

Giá xe Hyundai Santafe 2.4l máy xăng bản thường: 995 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Santafe 2.4l máy xăng bản đặc biệt: 1,135 tỷ VNĐ

Giá xe Hyundai Santafe 2.4l máy xăng, Premium: 1,185 tỷ VNĐ

– Ngoại thất:

Thiết kế ngoại thất của Santa Fe 2019 mang xu hướng mạnh mẽ hơn với lưới tản nhiệt dạng thác nước Cascading Grill với các nan tổ ong cỡ lớn đặc trưng. Với cảm hứng định hình thiết kế từ chiếc Kona, Hyundai Santa Fe 2019 sở hữu bộ đèn chiếu sáng nằm thấp phía dưới, trong khi có phần đèn chiếu sáng ban ngày mỏng, dẹt, nằm ở vị trí phía trên. Xe sử dụng công nghệ chiếu sáng Full-Led.

bang gia xe o to hyundai 2019, gia xe hyundai santafe

– Nội thất:

Phía trong cabin của Hyundai Santa Fe 2019 được trang bị điều hoà tự động 2 vùng, sạc điện thoại không dây, cửa sổ trời, phanh tay điện tử, gương chiếu hậu trong xe chống chói… Theo đánh giá, không gian để chân cho hàng ghế thứ 2 của Santa Fe 2019 là tốt nhất phân khúc, đồng thời khả năng ra vào cho người ngồi hàng ghế thứ ba cũng dễ dàng hơn nhờ khả năng gập hàng ghế thứ hai với một thao tác. Ngoài ra, thiết kế loa trên cánh cửa xe cũng rất ấn tượng nhờ tạo hình kiểu dạng sóng, khiến người ta liên tưởng đến hình ảnh một dãy núi chập chùng.

bang gia xe o to hyundai 2019, gia xe hyundai santafe

– Thông số kỹ thuật:

Hyundai Santa Fe 2.4 Xăng

Hyundai Santa Fe 2.4 Dầu

Hyundai SantaFe 2.2L 2WD

Hyundai SantaFe 2.2L 4WD (Bản đặc biệt)

Dáng xe
SUV 7 chỗ

Dáng xe
SUV 7 chỗ

Dáng xe
SUV 7 chỗ

Dáng xe
SUV 7 chỗ

Số cửa sổ
0.00

Số cửa sổ
0.00

Số cửa sổ
5.00

Số cửa sổ
5.00

Công suất cực đại
Công suất cực đại

Công suất cực đại
199.00 mã lực , tại 3800.00 vòng/phút

Công suất cực đại
199.00 mã lực , tại 3800.00 vòng/phút

Momen xoắn cực đại
Momen xoắn cực đại

Momen xoắn cực đại
441.00 Nm , tại 1750 – 2750 vòng/phút

Momen xoắn cực đại
441.00 Nm , tại 1750 – 2750 vòng/phút

>>Thông số kỹ thuật & giá lăn bánh Hyundai SantaFe 2019

GIÁ XE HYUNDAI TUCSON

Giá xe Hyundai Tucson 2.0L (máy xăng, tiêu chuẩn): 799 triệu VNĐ

Giá ô tô Hyundai Tucson 2.0L (máy xăng, đặc biệt): 878 triệu VNĐ

Giá Hyundai Tucson 2.0L (máy dầu, đặc biệt): 940 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Tucson 1.6L T-GDi Turbo (máy xăng, đặc biệt): 932 triệu VNĐ

– Ngoại thất:

Ngoại hình của Tucson 2019 vẫn ấn tượng với các đường gân chạy dọc thân xe được nối từ phần gờ nổi của hốc hút gió chứa đèn sương mù tạo kiểu dáng khí động học. Xe sở hữu kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.480 x 1.850 x 1.665 (mm), đem đến một dáng vóc bề thế nhưng vẫn thanh lịch. Xe có chiều dài cơ sở 2.670 mm. Thiết kế ngoại thất của Tucson 2019 vẫn được thừa hưởng những nét đặc trưng của bản tiền nhiệm với thiết kế lưới tản nhiệt tầng Cascading Grille.

bang gia xe o to hyundai 2019, gia xe hyundai tucson

– Nội thất:

Hyundai Tucson 2019 Facelift sở hữu một không gian nội thất thiết kế mới sang trọng và tinh tế hơn với các đường gân mạnh mẽ cùng vật liệu cao cấp. Nguyên lý thiết kế HMI (Human Machine Interface) được áp dụng và nâng lên một tầm cao mới giúp Tucson sở hữu không gian nội thất đẳng cấp, tiện nghi nhưng vẫn dễ sử dụng nhất trong phân khúc. Điểm nhấn trong nội thất là màn hình cảm ứng trung tâm 8 inch được thiết kế mới dạng Fly-Monitor.

bang gia xe o to hyundai 2019, gia xe hyundai tucson

– Thông số kỹ thuật:

Hyundai Tucson 2.0L Tiêu chuẩn

Hyundai Tucson 2.0 Đặc biệt

Hyundai Tucson 1.6L T-GDI

Hyundai Tucson 2.0L Diesel

Dáng xe
SUV 5 chỗ

Dáng xe
SUV 5 chỗ

Dáng xe
SUV 5 chỗ

Dáng xe
SUV 5 chỗ

Số chỗ ngồi
5

Số chỗ ngồi
5

Số chỗ ngồi
5

Số chỗ ngồi
5

Số cửa sổ
5.00

Số cửa sổ
5.00

Số cửa sổ
5.00

Số cửa sổ
5.00

Dung tích động cơ
2.00L

Dung tích động cơ
2.00L

Dung tích động cơ
1.60L

Dung tích động cơ
2.00L

Công suất cực đại
155.00 mã lực , tại 6200.00 vòng/phút

Công suất cực đại
155.00 mã lực , tại 6200.00 vòng/phút

Công suất cực đại
177.00 mã lực , tại 5500.00 vòng/phút

Công suất cực đại
185.00 mã lực , tại 4000.00 vòng/phút

Momen xoắn cực đại
192.00 Nm , tại 4000 vòng/phút

Momen xoắn cực đại
192.00 Nm , tại 4000.00 vòng/phút

Momen xoắn cực đại
265.00 Nm , tại 1.500 – 4.500 vòng/phút

Momen xoắn cực đại
400.00 Nm , tại 1.750 – 2.750 vòng/phút

Hộp số
6.00 cấp

Hộp số
6.00 cấp

Hộp số
7.00 cấp

Hộp số
6.00 cấp

Nguồn tin : thethao247.vn
Link gốc : https://thethao247.vn/307-bang-gia-o-to-hyundai-d167703.html

Bạn đang đọc bài viết Bảng giá ô tô Hyundai tháng 10/2019 mới nhất! tại chuyên mục Bảng giá xe của Tin nhanh chứng khoán. Xin cảm ơn!

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây