Bảng giá ô tô Kia tháng 10/2019 cập nhật mới nhất!

0
20

Giá xe Kia tháng 10/2019 không có sự điều chỉnh đối với các mẫu xe. Giá bán các mẫu xe Kia vẫn dao động từ 290 – 1.429 triệu đồng. Trong số đó, mẫu xe giá rẻ và ăn khách nhất vẫn là Kia Morning với 5 phiên bản cùng giá bán từ 290 – 393 triệu đồng.

Dưới đây là Bảng giá xe ô tô Kia tháng 10/2019 được cập nhật mới nhất:

Dòng xe

Động cơ
/Hộp số

Công suất/
Mô-men xoắn

Giá bán 10/2019

(triệu đồng)

Kia Morning MT

1.0L-5MT

86/120

290

Kia Morning EX

1.2L-5MT

86/120

299

Kia Morning Si

1.2L-5MT

86/120

345

Kia Morning AT

1.2-5AT

86/120

355

Kia Morning Si

1.2L-5AT

86/120

379

Kia Morning S

393

Kia Rio 5 cửa

1.4L-4AT

106/135

592

Kia Cerato MT

1.6L-6MT

128/157

559

Kia Cerato AT

1.6L-6AT

128/157

589

Kia Cerato Deluxe

1.6L-6AT

128/157

635

Kia Cerato Premium

2.0L-6AT

159/194

675

Kia Optima AT

2.0L-6AT

159/194

789

Kia Optima ATH

2.0L-6AT

159/194

879

Kia Optima – GT Line

2.4L-6AT

156/228

949

Kia Quoris

3.8L-8AT

286/192

2708

Kia Soul có sunroof

2.0L-6AT

156/192

750

Kia Rondo GMT

2.0-6MT

158/194

609

Kia Rondo GAT

2.0-6AT

158/194

669

Kia Rondo GATH

2.0-6AT

158/194

799

Kia Rondo DAT

1.7-7AT

139/340

799

Kia Sorento DATH

2.2L-6AT

195/437

949

Kia Sorento GAT

2.4L-6AT

174/225

799

Kia Sorento GATH

2.4L-6AT

174/225

919

Kia Sedona Platinum G

3.3L-6AT

266/318

1.429

Kia Sedona Platinum D

2.2L – 8AT

197/440

1.209

Kia Sedona Luxury

2.2L-8AT

197/440

1.129

* Lưu ý: Do hiện nay giá xe còn nhiều biến động nên bạn cần liên lạc hoặc đến đại lý Kia gần nhất để nắm được giá xe chính xác nhất. Ngoài ra, các đại lý bán xe Kia cũng thường có các chương trình khuyến mãi, ưu đãi riêng.

KIA MORNING

So với phiên bản tiền nhiệm, Kia Morning 2019 vẫn giữ nguyên thiết kế ở phần đèn sương mù trước và cụm đèn phản quang phía sau kết hợp cùng hai hốc gió giúp chiếc xe trông cá tính và khỏe khoắn hơn. Ngoài ra, đèn pha Halogen kiểu gương cầu Projector, đèn LED chạy ban ngày hay lưới tản nhiệt hình mũi cọp đặc trưng vẫn là những chi tiết quen thuộc tạo dấu ấn nhận diện cho mẫu xe “quốc dân” trong suy nghĩ của nhiều khách hàng Việt.

Bảng giá xe Kia 2019, giá xe ô tô Kia, giá xe Kia, giá xe Kia Morning, giá xe Kia Cerato, giá xe Kia Optima, giá xe Kia Sorento, giá xe Kia Sedona, giá xe Kia Rio, giá xe Kia Quoris, giá xe Kia Soul, giá xe Kia Rondo

Dù sở hữu kích thước nhỏ gọn, Morning 2019 vẫn mang đến độ thoải mái ở mức chấp nhận được cho người dùng với không gian được bố trí khoa học, khoảng để chân và không gian trần xe tương đối vừa vặn với hành khách cao khoảng 1m70. Các ghế ngồi ở cả bản Si MT và AT đều được bọc da tối màu, hàng ghế trước điều chỉnh tay trong khi hàng ghế sau với hai tựa đầu có tỉ lệ gập 60:40 giúp hành khách có thêm không gian để hàng hóa khi cần thiết.

Bảng giá xe Kia 2019, giá xe ô tô Kia, giá xe Kia, giá xe Kia Morning, giá xe Kia Cerato, giá xe Kia Optima, giá xe Kia Sorento, giá xe Kia Sedona, giá xe Kia Rio, giá xe Kia Quoris, giá xe Kia Soul, giá xe Kia Rondo

  • Thông số kỹ thuật:

Kia Morning 1.0 MT

Kia Morning Ex MT

Kia Morning Si MT

Kia Morning Si AT

Dáng xe
Hatchback

Dáng xe
Hatchback

Dáng xe
Hatchback

Dáng xe
Hatchback

Số chỗ ngồi
5

Số chỗ ngồi
5

Số chỗ ngồi
5

Số chỗ ngồi
5

Số cửa sổ
5.00

Số cửa sổ
5.00

Số cửa sổ
5.00

Số cửa sổ
5.00

Dung tích động cơ
1.00L

Dung tích động cơ
1.25L

Dung tích động cơ
1.25L

Dung tích động cơ
1.25L

Giá xe Kia Morning 1.0 MT 2019: 288 triệu VNĐ

Giá ô tô Kia Morning 1.25 EXMT 2019: 297 triệu VNĐ

Giá Kia Morning 1.25 AT 2019: 355 triệu VNĐ

Giá xe Morning Si 1.25 MT 2019: 342 triệu VNĐ

Giá xe Kia Morning Si 1.25 AT 2019: 375 triệu VNĐ

Giá xe Kia Morning S 1.25 AT 2019: 388 triệu VNĐ

>>Thông số kỹ thuật & giá lăn bánh Kia Morning 2019

KIA CERATO

Về kích thước, số đo Dài x Rộng x Cao của xe lần lượt là 4.640 x 1.800 x 1.450 (mm), trục cơ sở 2.700mm. Dáng vẻ gọn gàng kết hợp với khoảng sáng gầm 150mm, bán kính quay vòng 5,3m giúp Cerato xoay trở linh hoạt trong đô thị. Ngoài ra những con số này cũng hoàn toàn không thua kém các đối thủ. Riêng về trục cơ sở thì ngang hẳn với Mazda 3, Toyota Corolla Altis và Honda Civic.

Bảng giá xe Kia 2019, giá xe ô tô Kia, giá xe Kia, giá xe Kia Morning, giá xe Kia Cerato, giá xe Kia Optima, giá xe Kia Sorento, giá xe Kia Sedona, giá xe Kia Rio, giá xe Kia Quoris, giá xe Kia Soul, giá xe Kia Rondo

Có cùng trục cơ sở với Altis, Mazda 3, Honda Civic, KIA Cerato đem đến cho khách hàng một không gian thật sự rộng rãi và thoải mái. Đồng thời, danh sách trang bị tiện nghi cũng có thể nói là nhỉnh hơn Toyota Corolla Altis. Cerato 2019 sử dụng ghế ngồi bọc da phối màu đẹp mắt trên các bản số tự động cao cấp, tạo cảm giác khá “mát mắt” khi bước vào. Hàng ghế trước có tựa lưng ôm vừa vặn cơ thể, phần đệm ngồi dày và êm.

Bảng giá xe Kia 2019, giá xe ô tô Kia, giá xe Kia, giá xe Kia Morning, giá xe Kia Cerato, giá xe Kia Optima, giá xe Kia Sorento, giá xe Kia Sedona, giá xe Kia Rio, giá xe Kia Quoris, giá xe Kia Soul, giá xe Kia Rondo

  • Thông số kỹ thuật:

Thông số xe Kia Cerato 2019

Thông số kỹ thuật

Cerato MT

Cerato AT

Cerato Deluxe

Cerato Premium

Số chỗ ngồi

05

05

05

05

Kích thước DxRxC (mm)

4640 x 1800 x 1450

4640 x 1800 x 1450

4640 x 1800 x 1450

4640 x 1800 x 1450

Chiều dài cơ sở (mm)

2700

2700

2700

2700

Khối lượng không tải (kg)

1210

1210

1210

1210

Động cơ

Xăng Gamma 1.6L

Xăng Gamma 1.6L

Xăng Gamma 1.6L

Xăng Nu 2.0L

Giá xe Kia Cerato 1.6 MT 2019: 559 triệu VNĐ

Giá ô tô Kia Cerato 1.6 AT 2019: 589 triệu VNĐ

Giá Kia Cerato 2.0 AT 2019: 635 triệu VNĐ

Giá xe Kia Cerato 2.0 2019 Premium: 675 triệu VNĐ

>>Thông số kỹ thuật & giá lăn bánh Kia Cerato

KIA OPTIMA

So với các đối thủ trong cùng phân khúc xe cỡ D hiện nay, Kia Optima 2019 có ngoại hình to lớn và bề thế hơn hẳn với kích thước tổng thể là 4.855 x 1.860 x 1.465 mm, cùng chiều dài cơ sở 2.805 mm. So với Camry thì hầu như toàn bộ các số đo của Optima đều vượt trội hơn, trừ chiều cao chỉ thua kém 5 mm.

Bảng giá xe Kia 2019, giá xe ô tô Kia, giá xe Kia, giá xe Kia Morning, giá xe Kia Cerato, giá xe Kia Optima, giá xe Kia Sorento, giá xe Kia Sedona, giá xe Kia Rio, giá xe Kia Quoris, giá xe Kia Soul, giá xe Kia Rondo

Khoang hành khách của Kia Optima 2019 phảng phất đường nét của những mẫu Sedan hạng sang tới từ nước Đức, nhất là xe Audi, với nhiều chi tiết hiện đại. Ghế ngồi trên xe được Kia vô cùng chăm chút với những tính năng như một mẫu sedan hạng sang. Ghế ngồi đều được thiết kế thể thao và có độ ôm sát người rất cao. Ghế lái chỉnh điện 12 hướng tích hợp bộ nhớ hai vị trí.

Bảng giá xe Kia 2019, giá xe ô tô Kia, giá xe Kia, giá xe Kia Morning, giá xe Kia Cerato, giá xe Kia Optima, giá xe Kia Sorento, giá xe Kia Sedona, giá xe Kia Rio, giá xe Kia Quoris, giá xe Kia Soul, giá xe Kia Rondo

  • Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật

Optima 2.0AT

Optima 2.0ATH

Optima 2.4AT G-line

Số chỗ ngồi

05

05

05

Kích thước DxRxC (mm)

4.855 x 1.860 x 1.465

4.855 x 1.860 x 1.465

4.855 x 1.860 x 1.465

Chiều dài cơ sở

2085 mm

2085 mm

2085 mm

Khoảng sáng gầm

150 mm

150 mm

150 mm

Bán kính vòng quay

5.45 m

5.45 m

5.45 m

Tự trọng

1530 kg

1530 kg

1540 kg

Động cơ

Xăng, Nu 2.0L

Xăng, Nu 2.0L

Xăng, Theta II 2.4L

Giá xe Kia Optima 2.4 GT line: 949 triệu VNĐ

Giá ô tô Kia Optima 2.0 ATH: 862 triệu VNĐ

Giá Kia Optima 2.0 AT: 772 triệu VNĐ

 

KIA SORENTO

Nhìn tổng thể, Kia Sorento có kiểu dáng trẻ trung và năng động, điều mà những mẫu xe Hàn làm rất tốt để thu hút khách hàng trẻ. Bộ khung gầm của xe có kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4685 x 1885 x 1755 mm. Mặt ca lăng có dạng tổ ong sơn đen cá tính kết hợp cùng đường viền mạ crom bóng bẩy xung quanh.

Bảng giá xe Kia 2019, giá xe ô tô Kia, giá xe Kia, giá xe Kia Morning, giá xe Kia Cerato, giá xe Kia Optima, giá xe Kia Sorento, giá xe Kia Sedona, giá xe Kia Rio, giá xe Kia Quoris, giá xe Kia Soul, giá xe Kia Rondo

Kia Sorento 2019 có chiều dài cơ sở đạt 2700 mm “nhỉnh” hơn 40 mm so với con số 2660 mm của Honda CRV 2019. Với cách bày trí khéo léo, Sorento tự tin cung cấp vị trí ngồi có chỗ để chân khá thoải mái. Không những vậy, Sorento còn có khoảng trần cao tích hợp cửa sổ trời điều khiển điện Panoramic. Do đó khoang cabin trông rất sáng sủa và thoáng đãng.

Bảng giá xe Kia 2019, giá xe ô tô Kia, giá xe Kia, giá xe Kia Morning, giá xe Kia Cerato, giá xe Kia Optima, giá xe Kia Sorento, giá xe Kia Sedona, giá xe Kia Rio, giá xe Kia Quoris, giá xe Kia Soul, giá xe Kia Rondo

  • Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật

Kia Sorento

Số chỗ ngồi

7 chỗ (5+2)

Xuất xứ

Lắp ráp trong nước

Kích thước tổng thể DxRxC (mm)

4685 x 1885 x 1755

Chiều dài cơ sở (mm)

2700

Động cơ

Xăng, Theta II 2.4L và Diesel 2.2L CRDi

Công suất tối đa (mã lực)

174-195

Mô men xoắn cực đại (Nm)

227-437

Hộp số

Tự động 6 cấp

Giá xe Kia Sorento 2WD 2.2L DATH 2019: 939 triệu VNĐ

Giá ô tô Kia Sorento 2WD 2.4L GATH 2019: 909 triệu VNĐ

Giá Kia Sorento 2WD 2.4L GAT 2019: 789 triệu VNĐ

Thông số kỹ thuật

Optima 2.0AT

Optima 2.0ATH

Optima 2.4AT G-line

Số chỗ ngồi

05

05

05

Kích thước DxRxC (mm)

4.855 x 1.860 x 1.465

4.855 x 1.860 x 1.465

4.855 x 1.860 x 1.465

Chiều dài cơ sở

2085 mm

2085 mm

2085 mm

Khoảng sáng gầm

150 mm

150 mm

150 mm

Bán kính vòng quay

5.45 m

5.45 m

5.45 m

Tự trọng

1530 kg

1530 kg

1540 kg

Động cơ

Xăng, Nu 2.0L

Xăng, Nu 2.0L

Xăng, Theta II 2.4L

Nguồn tin : thethao247.vn
Link gốc : https://thethao247.vn/256-bang-gia-o-to-kia-d158528.html

Bạn đang đọc bài viết Bảng giá ô tô Kia tháng 10/2019 cập nhật mới nhất! tại chuyên mục Bảng giá xe của Tin nhanh chứng khoán. Xin cảm ơn!

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây