Bảng giá ô tô Mazda tháng 9/2019 cập nhật mới nhất!

0
11

Bảng giá ô tô Mazda tháng 9/2019 đặc biệt ấn tượng với mức giảm giá lên đến 100 triệu đồng cùng nhiều quà tặng phụ kiện cho các mẫu xe. Trong đó các mẫu Mazda 2 được tặng phụ kiện, Mazda 3 hưởng ưu đãi 70 triệu, Mazda CX-5 giảm 100 triệu, Mazda 6 giảm 61 triệu và mẫu bán tải BT-50 giảm tới 60 triệu kèm phụ kiện.

Dưới đây là chi tiết Bảng giá xe ô tô Mazda tháng 9/2019 được cập nhật mới nhất:

Dòng xe

Động cơ/hộp số

Công suất/
mô-men xoắn

Giá niêm yết

Giá bán tháng 9/2019

(ĐVT:triệu đồng)

Ưu đãi

Mazda 2 Sedan

509

509

tặng phụ kiện

Mazda 2 Sedan Premium

559

559

tặng phụ kiện

Mazda 2 Hatchback

589

589

tặng phụ kiện

Mazda 2 Hatchback SE

599

599

tặng phụ kiện

Mazda 2 Hatchback SE Soul Red Crystal

607

607

tặng phụ kiện

Mazda 2 Hatchback Soul Red Crystal

597

597

tặng phụ kiện

Mazda 2 Sedan Premium Soul Red Crystal

567

567

tặng phụ kiện

Mazda 3 sedan

1.5L- 6AT

110/153

659

634

-25

Mazda 3 sedan Đỏ

1.5L-6AT

110/153

667

642

-25

Mazda 3 sedan Xám/Trắng

1.5L-6AT

110/153

663

638

-25

Mazda 3 sedan

2.0L- 6AT

153/200

750

725

-25

Mazda 3 sedan Đỏ

2.0L-6AT

153/200

758

734

-25

Mazda 3 sedan Xám/Trắng

2.0L-6AT

153/200

754

729

-25

Mazda 3 hatchback

1.5L- 6AT

110/144

689

664

-25

Mazda 3 hatchback Đỏ

1.5L-6AT

110/144

697

672

-25

Mazda 3 hatchback Xám/Trắng

1.5L-6AT

110/144

693

668

-25

Mazda 3 1.5 sedan SE đỏ

677

652

-25

Mazda 3 1.5L sedan SE xám và trắng

673

648

-25

Mazda 3 1.5L sedan SE tiêu chuẩn

669

644

-25

Mazda 6 mới

2.0L- 6AT

153/200

819

784

-35

Mazda 6 Đỏ

2.0L-6AT

153/200

827

792

-35

Mazda 6 Xám/Trắng

1.0L-6AT

153/200

823

788

-35

Mazda 6 Premium

2.0L- 6AT

153/200

899

788

-35

Mazda 6 Premium Đỏ

2.0L – 6AT

153/200

907

872

-35

Mazda 6 Premium Xám/Trắng

2.0L-6AT

153/200

903

868

-35

Mazda 6 Premium

2.5L- 6AT

185/250

1019

984

-35

Mazda 6 Premium Đỏ

2.5L-6AT

185/250

1027

992

-35

Mazda 6 Premium Xám/Trắng

2.5L-6AT

185/250

1023

988

-35

Mazda 6 FL 2.9 Premium SE đỏ

912

877

-35

Mazda 6 FL 2.0L Premium SE xám trắng

908

873

-35

Mazda 6 FL 2.0L Premium SE tiêu chuẩn

904

869

-35

New Mazda CX-5

2.0L – 2WD

153/200

899

867

-32

Mazda CX-5 2.0L Đỏ

2.0L-

153/200

907

875

-32

Mazda CX-5 2.0L Xám/Trắng

2.0L-

153/200

903

871

-32

New Mazda CX-5

2.5L – 2WD

188/251

999

967

-32

Mazda CX-5 2.5L 2WD Đỏ

1007

975

-32

Mazda CX-5 2.0 2WD SE đỏ

912

880

-32

Mazda CX-5 2.0 2WD SE xám trắng

908

876

-32

Mazda CX-5 2.0 2WD SE tiêu chuẩn

904

872

-32

Mazda CX-5 2.5 2WD SE đỏ

1012

980

-32

Mazda CX-5 2.5 2WD SE xám trắng

1008

976

-32

Mazda CX-5 2.5 2WD SE tiêu chuẩn

1004

972

-32

Mazda CX-5 2.5L 2WD Xám/Trắng

1003

971

-32

New Mazda CX-5

2.5L – AWD

188/251

1019

987

-32

Mazda CX-5 2.5L AWD Đỏ

1027

995

-32

Mazda CX-5 2.5L AWD Xám/Trắng

1023

991

-32

Mazda BT-50 4WD

2.2L- MT

620

580

-40

Mazda BT-50 2WD

2.2L- AT

645

605

-40

BT-50 3.2 ATH

3.2L-AT

799

759

-40

BT-50 2.2L ATH 2WD (mới)

2.2L-AT

699

659

-40

Mazda CX8 Deluxe

2.5L-6AT

188/25211491149tặng phụ kiện

Mazda CX8 Luxury

2.5L-6AT188/25211991199tặng phụ kiện

Mazda CX8 Premium FWD

2.5L-6AT188/25213491349tặng phụ kiện

Mazda CX8 Premium AWD

2.5L-6AT188/25213991399tặng phụ kiện

*Lưu ý: Bảng giá ô tô Mazda 2019 trên đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí đăng ký, đăng kiểm. Giá bán lẻ thực tế tại cửa hàng có thể thay đổi, vui lòng liên hệ đại lý để biết thêm chi tiết.

GIÁ XE MAZDA 2

Giá xe Mazda 2 sedan 6AT: 514 triệu VNĐ

Giá ô tô Mazda 2 sedan Premium: 564 triệu VNĐ

Giá Mazda 2 hatchback Premium: 594 triệu VNĐ

Giá xe Mazda 2 hatchback Premium SE: 604 triệu VNĐ

– Ngoại thất:

Phiên bản Mazda 2 2018 hatchback là sản phẩm được trang bị cao cấp trong phân khúc B-Hatchback. Xe có hệ thống đèn LED, công nghệ GVC, cảm biến lùi, đèn pha và gạt mưa tự động, lẫy chuyển số, ga tự động, 6 túi khí và nội thất sáng màu mới. Không chỉ trang bị trên bản cao cấp, Mazda 2 Mới bản tiêu chuẩn cũng được trang bị đèn LED, công nghệ GVC và cảm biến lùi, tạo điều kiện cho người dùng trải nghiệm những công nghệ tiên tiến mà Mazda hướng tới.

bang gia xe mazda 2019, gia xe mazda 2

– Nội thất:

Nội thất của Mazda 2 khác biệt đáng kể ở bản hatchback cao cấp nhất. Da ghế sáng màu sang trọng hơn. Bảng điều khiển trung tâm và cánh cửa đều có ốp da sáng màu. Vô-lăng mới khoẻ khoắn hơn, tích hợp hệ thống ga tự động (Cruise Control). Phía sau vô-lăng có thêm lẫy chuyển số. Đặt cạnh cần số còn có nút chỉnh chế độ lái thể thao.

bang gia xe mazda 2019, gia xe mazda 2

– Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật

Mazda 2 sedan

Mazda 2 Hatchback

Kích thước DxRxC

4320 x 1695 x 1470 mm

4060 x 1695 x 1495 mm

Chiều dài cơ sở

2570mm

2570mm

Khoảng sáng gầm

143mm

143mm

bán kính vòng quay

4,7m

4,7m

Tự trọng

1060kg

1030kg

Động cơ

Xăng 1.5L, Skyactiv, I4, DOHC

Xăng 1.5L, Skyactiv, I4, DOHC

Dung tích động cơ

1496cc

1496cc

Công suất cực đại

109Hp / 6000rpm

109Hp / 6000rpm

Mô-men xoắn cực đại

141Nm / 4000 rpm

141Nm / 4000 rpm

Hộp số

Tự động 6 cấp

Tự động 6 cấp

Mức tiêu hao nhiên liệu

5.5L/100km

5,5L/100km

Lốp xe

185/ 60 R16

185/ 60 R16

Bình xăng

44L

44L

>>Cận cảnh xe Mazda 2 2019: Thông số & Giá lăn bánh

GIÁ XE MAZDA 3

Giá xe Mazda 3 tự động 1.5 sedan: 669.000.000 VNĐ

Giá ô tô Mazda 3 số tự động 2.0 sedan: 750.000.000 VNĐ

Giá Mazda 3 số tự động 1.5 hatchback: 699.000.000 VNĐ

– Ngoại thất:

Về kích thước tổng thể Mazda 3 2019, phiên bản hatchback và sedan chỉ khác nhau về chiều dài, các thông số khác gần như tương đồng nhau. Phiên bản hatchback có thông số dài x rộng x cao lần lượt là 4460 x 1795 x 1465 (mm), trong khi phiên bản sedan là 4580 x 1795 x 1450 (mm). Mazda 3 thế hệ mới đã thay đổi khả nhiều diện mạo, đặc biệt là phía trước đầu xe đã được nhà sản xuất khéo léo tinh chỉnh lại một số chi tiết nhằm đem đến một diện mạo “sắc” nét và cuốn hút hơn.

bang gia xe mazda 2019, gia xe mazda 3

– Nội thất:

Không gian bên trong của Mazda 3 thế hệ mới cũng được “tu sửa” lại cực kì ấn tượng. Bên cạnh sự sang trọng là yếu tố hấp dẫn khách hàng, yếu tố thể thao cũng được chú ý trong khoang lái của xe. Theo nhiều chuyên gia ô tô đánh giá, với nội thất sang trọng, thể thao mới, Mazda 3 không thua kém bất cứ đối thủ nào trong phân khúc, thậm chí còn nhỉnh hơn.

bang gia xe mazda 2019, gia xe mazda 3

Ghế ngồi trên Mazda 3 được bọc da cao cấp mang đến sự êm ái và trải nghiệm thú vị cho người dùng. Theo đó, ghế lái của xe được chính tay ở bản 1.5L sedan và hatchback, còn chỉnh điện và nhớ vị trí lái ở bản cao cấp nhất 2.0L.

– Thông số kỹ thuật:

Mazda 3 Hatchback 1.5L

Mazda 3 Sedan 1.5L

Mazda 3 sedan 2.0L

Kích thước tổng thể

4580 x 1795 x 1450 mm

4580 x 1795 x 1450 mm

Chiều dài cơ sở

2700 mm

2700mm

Bán kính quay vòng tối thiểu

Bán kính quay vòng tối thiểu: 5.3 m

Bán kính quay vòng tối thiểu: 5.3 m

Khoảng sáng gầm xe

155 mm

155 mm

Khối lượng không tải

1300 kg

1340 kg

Khối lượng toàn tải

1700 kg

1790 kg

Dung tích thùng nhiên liệu

51 L

51 L

Thể tích khoang hành lý:

414 L

414 L

>>Chi tiết thông số & giá lăn bánh Mazda 3

GIÁ XE MAZDA 6

Giá xe Mazda 6 (2.0L): 819.000.000 VNĐ

Giá ô tô Mazda6 2.0L Premium: 899.000.000 VNĐ

Giá Mazda 6 2.5L Premium: 1.019.000.000 VNĐ

– Ngoại thất:

Một trong những đặc điểm nổi bật của các mẫu xe mang thương hiệu Mazda đó là chúng đều có điểm chung ở ngoại thất. Sự nhất quán rất dễ nhận ra và đây cũng là ý tưởng chủ đạo của những nhà thiết kế: Sử dụng một ngôn ngữ Kodo 2.0 lấy cảm hứng từ loài báo làm nhận diện thương hiệu cho mọi sản phẩm.

bang gia xe mazda 2019, gia xe mazda 6

– Nội thất:

Do chiều dài cơ sở 2830 mm nên khoảng để chân giữa hai hàng ghế khá thoải mái, dễ dàng cảm nhận khi ngồi xe. Ấn tượng đầu tiên về phong cách nội thất của Mazda 6 đó là xe mềm mại quá mức, đặc trưng phong cách thiết kế uyển chuyển Kodo. Xe trang bị Vô lăng ba chấu bọc da, tích hợp nút điều khiển âm thanh, bluetooth rảnh tay, lẫy chuyển số.

bang gia xe mazda 2019, gia xe mazda 6

– Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật

Mazda 6 2.0L

Mazda 6 2.0L Premium

Mazda 6 2.5L Premium

Số chỗ ngồi

05c

Kích thước DxRxC

4865x 1840x 1450 (mm)

Chiều dài cơ sở

2830mm

Khoảng sáng gầm

165mm

Bán kính vòng quay

5,6m

Tự trọng

1470kg

1470kg

1490kg

Động cơ

1998cc

1998cc

2488cc

Công suất cực đại

153Hp / 6000rpm

88Hp / 6000rpm

185Hp/ 5700rpm

Mô-men xoắn cực đại

200Nm / 4000 rpm

110Nm / 4400 rpm

250Hp/ 3250rpm

Hộp số

Tự động 6 cấp

Mức tiêu hao nhiên liệu

8L/100km

8,5L/100km

8,5L/100km

Lốp xe

225/ 55R17

225/ 45R19

225/ 45R19

Bình xăng

62L

GIÁ XE MAZDA CX-5

Giá xe Mazda CX5 2.0L 2WD 2018-2019: 899 triệu VNĐ

Giá xe Mazda CX5 2.5L 2WD 2018-2019: 999 triệu VNĐ

Giá xe Mazda CX5 2.5L AWD 2018-2019: 1019 triệu VNĐ

– Ngoại thất:

Với kích thước tổng thể là 4550 x 1840 x 1580 mm, Mazda CX 5 2019 vẫn giữ được vẻ gọn gàng, linh hoạt, trong khi mọi chi tiết ngoại thất đều mang đến cảm nhận mới mẻ và sang trọng hơn bên cạnh nét trẻ trung vốn có của dòng Mazda.

bang gia xe mazda 2019, gia xe mazda cx-5

Cụm đèn trước dạng LED được thu hẹp lại, sắc sảo hơn, tương tự với đèn sương mù và dải LED chiếu sáng ban ngày. Đèn trước được tích hợp nhiều tính năng hiện đại như mở rộng góc chiếu, tương thích thông minh cũng như tự động cân bằng góc chiếu, đèn pha tự động nên người lái hiếm khi phải điều khiển bằng tay.

– Nội thất:

Chiều dài cơ sở vẫn giữ nguyên 2700 mm, đảm bảo không gian trong cabin rộng rãi với chỉ hai hàng ghế. Phong cách thiết kế trẻ trung được giữ nguyên, với một vài chi tiết thay đổi nhỏ để phân biệt với người tiền nhiệm. Tay lái là dạng 3 chấu nhưng đã được tinh chỉnh lại với thiết kế mới mẻ hơn, tích hợp các nút bấm chức năng. Một đặc điểm nổi bật của hệ thống thông tin hỗ trợ lái đó là công nghệ màn hình HUD trên kính chắn gió, giúp người lái nắm bắt trực quan và nhanh chóng hơn so với trên cụm đồng hồ.

bang gia xe mazda 2019, gia xe mazda cx-5

– Thông số kỹ thuật:

Mazda CX5 2.0L FWD

Mazda CX5 2.5L FWD

Mazda CX5 2.5L AWD

Dài x rộng x cao mm

4550 x 1840 x 1680

4550 x 1840 x 1680

Chiều dài cơ sở mm

2700

2700

Khoảng sáng gầm xe mm

200

200

Bánh kính quay vòng tối thiểu

5.46

5.46

Khối lượng không tải kg

1570

1630

Khối lượng toàn tải kg

2058

2125

Dung tích thùng nhiên liệu L

56

58

Dung tích khoang hành lý L

505

505

Số chỗ ngồi

5

5

GIÁ XE MAZDA BT-50

Giá xe bán tải Mazda BT-50 2.2L MT (4×4): 620 triệu VNĐ

Giá xe Mazda BT-50 2.2L AT (4×2): 645 triệu VNĐ

Giá xe Mazda BT-50 2.2L ATH (4×2): 699 triệu VNĐ

Giá xe bán tải Mazda BT-50 3.2L ATH (4×4): 799 triệu VNĐ

– Ngoại thất:

Mazda BT-50 là chiếc xe bán tải nhưng có thiết kế khá mềm mại, tiện nghi và mang hơi hướng như một chiếc xe sedan. Thiết kế này mang khá nhiều sự mềm mại nhưng không hề yếu đuối mà xe vẫn cứng rắn và có chất riêng của chiếc xe bán tải. Thiết kế đầu xe của BT-50 bản nâng cấp không có vẻ hầm hố như những đối thủ khác, lướt tản nhiệt cũng khá đơn giản.

bang gia xe mazda 2019, gia xe mazda bt-50

– Nội thất:

Mazda không mang đến quá nhiều sự sang trọng cho mẫu bán tải của mình, thay vào đó là không gian nội thất đầy tính thực dụng, các vật liệu trong khoang nội thất của xe đều bền bỉ, phục vụ tốt cho nhu cầu của khách hàng. Không gian trong cabin xe rộng rãi, có nhiều khoảng không để khách hàng có thể thoải mái khi di chuyển quãng đường dài.

bang gia xe mazda 2019, gia xe mazda bt-50

– Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật

2.2L MT

2.2L AT

3.2L AT

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)

5365 x 1850 x 1815

5365 x 1850 x 1821

Chiều dài cơ sở (mm)

3220

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

6,2

Khoảng sáng gầm xe (mm)

237

Trọng lượng không tải (kg)

2076

1978

2120

Trọng lượng toàn tải (kg)

1920

1940

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

80

Kích thước thùng xe (DxRxC) (mm)

1549 x 1560 x 513

GIÁ XE MAZDA CX-8

Giá xe Mazda CX-8 Deluxe: 1,149 triệu VNĐ

Giá xe Mazda CX8 Luxury: 1,199 triệu VNĐ

Giá xe Mazda CX8 Premium FWD: 1,349 triệu VNĐ

Giá xe Mazda CX8 Premium AWD: 1,399 triệu VNĐ

– Ngoại thất:

Mazda CX-8 sở hữu dáng vẻ cao to và lịch lãm đậm chất một mẫu xe thể thao với kích thước tổng thể lần lượt là 4900 x 1840 x 1725 mm, dài và cao hơn hẳn so với đàn em CX-5 (4550 x 1840 x 1680 mm), đúng chất một chiếc SUV 7 chỗ điển hình. Đầu xe nổi bật thu hút mọi ánh nhìn nhờ diện mạo thời trang và ấn tượng, cân đối hai bên là cụm đèn trước dạng LED dạng dẹp được tích hợp đèn LED chạy ban ngày. Phần hông của Mazda CX-8 2019 không lạm dụng những đường gân dập nổi để tạo nét rắn rỏi mà chỉ thiết kế vài nét gợn sóng nhẹ nhàng.

– Nội thất:

Mazda CX-8 2019 mang đến cho hành khách sự thoải mái và dễ chịu khi có khoang cabin rộng rãi và ấn tượng khi có chiều dài cơ sở đạt 2930 mm, dài hơn hẳn Mazda CX-5 nên khoảng để chân thoáng hơn, đặc biệt là hàng ghế cuối, kết hợp với trần cao tạo được sự thông thoáng nhất định cho khoang nội thất. Xe được trang bị vô lăng bọc da, tích hợp nhiều nút bấm, ghế lái chỉnh điện 10 hướng, ghế hành khách phía trước chỉnh điện 6 hướng.

– Thông số kỹ thuật:

Thông số cơ bản

LUXURY

PREMIUM

PREMIUM AWD

Kích thước DxRxC

4900 x 1840 x 1730 mm

Chiều dài cơ sở

2930 mm

Khoảng sáng gầm

200 mm

185 mm

Động cơ

Skyactiv-G (Máy xăng, không có máy dầu)

Dung tích

2.5L

Công suất cực đại

188 mã lực tại vòng tua 6000 vòng/phút

Mô-men xoắn cực đại

252 Nm tại vòng tua 4000 vòng/phút

Hộp số

Tự động 6 cấp tích hợp chế độ lái thể thao

Dẫn động

Cầu trước FWD

Hai cầu AWD

Lốp xe

225/55R19

Bình xăng

72-74L

Số chỗ ngồi

07

>>Chi tiết thông số & giá lăn bánh Mazda CX-8

Nguồn tin : thethao247.vn
Link gốc : https://thethao247.vn/256-bang-gia-o-to-mazda-d158468.html

Bạn đang đọc bài viết Bảng giá ô tô Mazda tháng 9/2019 cập nhật mới nhất! tại chuyên mục Bảng giá xe của Tin nhanh chứng khoán. Xin cảm ơn!

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây