Bảng giá ô tô Mini Cooper tháng 6/2019 cập nhật mới nhất!

0
13
Hàng đẹp trên Amazon

BẢNG GIÁ XE MINI COOPER THÁNG 06/2019

(ĐVT: tỷ đồng)

Phiên bản xe

Giá xe

Mini One 1.5L 5 cửa

1,529

Mini Cooper S 3 cửa

1,969

Mini JCW 3 cửa

2,329- 2,349

Mini Cooper 2.0S 5 cửa

2,049

Mini Cooper Convertible

2,189

Mini Cooper Convertible S

Đang cập nhật

Mini Countryman 1.5

1,849

Mini Countryman 2.0 S

2,199

Mini Countryman JCW

2,699- 2,719

Mini Roadster

Đang cập nhật

Mini Clubman 2.0 S

2,249

* Lưu ý: Bảng giá ô tô Mini Cooper tháng 6/2019 trên đã bao gồm VAT, chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí đăng ký, đăng kiểm. Do hiện nay giá xe còn nhiều biến động, vì vậy bạn nên tham khảo thêm tại Đại lý để nắm được giá xe chính xác nhất.

Mini Cooper (One) 5 cửa

Ngoại thất

Ngoại thất là ưu điểm nổi bật của MINI Cooper 5 cửa khi nó độc đáo và cá tính so với các mẫu xe hiện hành. Đầu xe nổi bật với cụm lưới tản nhiệt hình tổ ong với các thanh mạ Crom và logo ở phía bên trên, mui xe dạng vỏ sò cong tròn cổ điển, điệu đà. Phần thân xe có khá nhiều thay đổi so với thế hệ tiền nhiệm khi tay nắm cửa được mạ màu sắc nổi bật so với màu xe, ngoài ra chiều dài cơ sở cũng tăng khiến nhìn từ phần hông có cảm giác thanh thoát hơn.

Bảng giá ô tô Mini Cooper, giá ô tô Mini Cooper, giá xe Mini Cooper,

Nội thất

Khoang nội thất khá nam tính với màu sắc chủ đạo là xám đậm và đen. Giống như kích thước của xe, khoang nội thất cũng khá nhỏ không phù hợp với những khách hàng đang tìm kiếm một chiếc xe có trải nghiệm ngồi rộng rãi, thoải mái. Vô lăng 3 chấu thể thao bọc da đi kèm đường viền kim loại bao quanh logo hãng ở trung tâm vô lăng. Hai bên là các nút điều chỉnh âm thanh giúp người lái thuận tiện hơn trong quá trình sử dụng.

Bảng giá ô tô Mini Cooper, giá ô tô Mini Cooper, giá xe Mini Cooper,

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

MINI Cooper 5 cửa

Số chỗ ngồi

05

Kích thước DxRxC (mm)

3.982 x 1.727 x 1.425

Chiều dài cơ sở (mm)

2567

Khối lượng không tải (kg)

1140

Động cơ

Xăng I3 1.5L

Công suất cực đại (hp)

136

Mô-men xoắn cực đại (Nm)

220

Hộp số

Tự động 5 cấp

Cỡ la – zăng (inch)

17

Giá xe

Giá xe Mini One 1.5L (LCI): 1,529 tỷ VND

Mini Cooper S 3 cửa

Ngoại thất

Cooper 3 cửa sở hữu ngoại hình đặc trưng của hãng xe Mini từ những năm 60 của thế kỷ trước, với kích thước tổng thể 3850 x 1727 x 1414 mm cùng chiều dài cơ sở là 2495mm. Phần đầu xe trông cổ kính với nhiều chi tiết bo tròn, nổi bật ở chính giữa là cụm lưới tản nhiệt hình tổ ong trông khá thú vị.  Đèn pha LED hình tròn ngộ nghĩnh gợi cảm giác cổ điển, lâu đời.

Bảng giá ô tô Mini Cooper, giá ô tô Mini Cooper, giá xe Mini Cooper,

Nội thất

Ấn tượng đầu tiên khi bước vào khoang nội thất đó là cảm giác nhỏ nhắn ở mọi chi tiết. Các ghế ngồi được bọc chất liệu da pha nỉ tương đối sang trọng, ghế lái chỉnh tay 6 hướng tạo cảm giác thoải mái cho người ngồi. Bên cạnh đó, ghế sau còn có thể gập 60:40 nhằm tạo khoảng trống khi cần thiết với khoang hành lý có thể tăng thể tích tối đa 700 lít khi gập hoàn toàn, một con số khá ấn tượng đối với mẫu xe nhỏ nhắn như Mini Cooper 3 cửa.

Bảng giá ô tô Mini Cooper, giá ô tô Mini Cooper, giá xe Mini Cooper,

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

MINI Cooper 3 cửa

Số chỗ ngồi

04

Kích thước DxRxC (mm)

3850 x 1727 x 1414

Chiều dài cơ sở (mm)

2495

Khối lượng không tải (kg)

1191

Động cơ

Xăng I3 1.5L

Công suất cực đại (hp)

136

Mô-men xoắn cực đại (Nm)

220

Hộp số

Tự động 6 cấp

Cỡ la – zăng (inch)

16

Giá bán

Giá xe Mini Cooper S 3 cửa (LCI): 1,969 tỷ VNĐ

Giá xe Mini JCW 3 cửa Standard: 2,329 tỷ VNĐ

Giá xe Mini JCW 3 cửa High (Rebel Green): 2,349 tỷ VNĐ

Mini Cooper Countryman

Ngoại thất

Countryman thuộc dòng xe crossover đa dụng và đây là mẫu crossover đầu tiên trong lịch sử của thương hiệu MINI. Xe sử dụng hệ thống đèn pha với thiết kế hình tròn cổ điển hơi bất cân xứng đặc trưng của thương hiệu. Các đèn đều sử dụng LED cho kết quả chiếu sáng tốt và hiệu ứng thị giác đẹp mắt. Đèn đỗ xe tích hợp trong các cửa hút gió được sử dụng như hệ thống đèn chiếu sáng ban ngày tiêu chuẩn. Một nét thiết kế mới lần đầu tiên được áp dụng cho MINI Countryman, chính là dải đèn bổ sung chạy xung quanh.

Bảng giá ô tô Mini Cooper, giá ô tô Mini Cooper, giá xe Mini Cooper,

Nội thất

Nội thất khoang lái Mini Cooper Countryman thế hệ mới cũng có nhiều đột phá. Phần chính giữa đơn giản và gọn gàng hơn, không còn kiểu dáng chuột Mickey quen thuộc, thay thế bằng điều hòa hình chữ nhật đứng ở 2 bên. Màn hình LCD kích thước 6,5 inch, loại bỏ phần viền báo tốc độ và lượng xăng. Khởi động nút bấm Start/Stop kiểu cần gạt.

Bảng giá ô tô Mini Cooper, giá ô tô Mini Cooper, giá xe Mini Cooper,

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Mini Cooper Countryman

Mini Cooper S All4 Countryman

Số chỗ ngồi

05

05

Kích thước DxRxC (mm)

4299 x1822 x 1557

4299 x1822 x 1557

Chiều dài cơ sở (mm)

2670

2670

Khối lượng không tải (kg)

1465

1605

Động cơ

Xăng 1.5L ba xy lanh

Xăng 2.0L bốn xy lanh

Công suất cực đại (hp)

136

192

Mô-men xoắn cực đại (Nm)

220

280

Hộp số

Tự động 6 cấp

Tự động 6 cấp

Giá xe

Giá Mini Cooper Countryman 1.5 Standard: 1,849 tỷ VNĐ

Giá xe Mini John Cooper Works Countryman (JCW Standard): 2,699 tỷ VNĐ

Giá xe Mini John Cooper Works Countryman (JCW High Rebel Green): 2,719 tỷ VNĐ

Nguồn tin : thethao247.vn
Link gốc : https://thethao247.vn/305-bang-gia-o-to-mini-cooper-d181738.html

Bạn đang đọc bài viết Bảng giá ô tô Mini Cooper tháng 6/2019 cập nhật mới nhất! tại chuyên mục Bảng giá xe của Tin nhanh chứng khoán. Xin cảm ơn!

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here